Bài toán thực tế ở TP.HCM: quỹ đất xây dựng ngày càng khan hiếm, gia đình mở rộng, nhu cầu cho thuê – kinh doanh tăng. Nâng thêm tầng nhà giải quyết cùng lúc 4 mục tiêu:
Dấu hiệu nên nâng tầng ngay:
Chắc chắn CÓ. Nâng thêm tầng nhà làm thay đổi chiều cao, tải trọng, kết cấu chịu lực → thuộc nhóm phải xin Giấy phép xây dựng. Không xin phép: rủi ro phạt/buộc tháo dỡ/khó hoàn công – sang nhượng.
Hồ sơ thường cần (DIMHOME chuẩn bị trọn gói):
Lợi thế khi đi cùng DIMHOME: Chúng tôi vừa làm hồ sơ – vừa tối ưu phương án kỹ thuật ngay từ gốc. Khi hồ sơ hợp lý, quá trình thẩm định nhanh, thi công trơn tru, hạn chế phát sinh.
Nhiều công trình thất bại vì bỏ qua bước kiểm định hoặc đánh giá kết cấu cảm tính. Với Xây Dựng DIMHOME, đây là giai đoạn bắt buộc:
a. Không cần gia cố
b. Gia cố cột
c. Gia cố móng
d. Kết hợp cột + móng
e. Khung thép I + sàn nhẹ
Chi phí sửa nhà nâng tầng tphcm phụ thuộc vào: hiện trạng, mức nâng (nâng thêm 1 tầng nhà, 2 tầng nhà), phương án gia cố, vật liệu hoàn thiện, mức độ thay đổi hệ MEP (điện – nước), và yêu cầu kiến trúc.
Nguyên tắc làm bảng giá tại DIMHOME:
| STT | HẠNG MỤC THI CÔNG | ĐVT | ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG | CHỦNG LOẠI VẬT LIỆU |
| 1 | Đục nền gạch men cũ | m² | 25.000đ | Nhân công và máy móc |
| 2 | Đục gạch men tường toilet | m² | 35.000đ | Nhân công và máy móc |
| 3 | Đục nền bê tông | m² | 45.000đ | Nhân công và máy móc |
| 4 | Đập phá tường 100 | m² | 25.000đ | Nhân công và máy móc |
| 5 | Đập phá tường 200 | m² | 40.000đ | Nhân công và máy móc |
| 6 | Tháo bỏ trần thạch cao | m² | 15.000đ | Nhân công |
| 7 | Tháo bỏ trần la phông nhựa | m² | 8.000đ | Nhân công |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn | m² | 15.000đ | Nhân công |
| 9 | Tháo dỡ cửa cũ | Bộ | 75.000đ | Nhân công |
| 10 | Tháo dỡ tủ bếp | Bộ | 250.000đ | Nhân công |
| STT | HẠNG MỤC THI CÔNG | ĐVT | ĐƠN GIÁ VẬT TƯ | ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG | CHỦNG LOẠI VẬT LIỆU |
| 1 | Thi công móng | MD | 45.000đ | Nhân công | |
| 2 | Thi công đào hố ga | m³ | 125.000đ | Nhân công | |
| 3 | Đổ cát san lấp nâng nền | m³ | 145.000đ | 55.000đ | Cát san lấp |
| 4 | Thi công ban nền | m² | 25.000đ | Nhân công | |
| 5 | Thi công đóng cốt pha | m² | 95.000đ | 55.000đ | Cốt pha ván, cây chống cừ tràm (cây chống thép) |
| 6 | Thi công sắt cột + đà kiềng | MD | 125.000đ | 55.000đ | Thép Ø16 + Đai Ø6 Thép Việt Nhật |
| 7 | Thi công sắt móng | kg | 13.000đ | 8.000đ | Thép Ø16 + Đai Ø6 Thép Việt Nhật |
| 8 | Thi công lăm le đá 4×6 | m³ | 75.000đ | 55.000đ | Đá xanh Bình Điền |
| 9 | Thi công đổ bê tông sàn+cột+ đà kiềng | m³ | 125.0000đ | 145.000đ | Bê tông M250 xi măng INSEE + đá xanh Bình Điền. |
| STT | HẠNG MỤC THI CÔNG | ĐVT | ĐƠN GIÁ VẬT TƯ | ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG | CHỦNG LOẠI VẬT LIỆU |
| 1 | Thi công xây tường dày 100 mm | m² | 125.000đ | 50.000đ | Gạch ống Tuynel 8x8x18cm + Xi măng INSEE + cát vàng |
| 2 | Thi công xây tường dày 200 mm | m² | 235.000đ | 750.00đ | Gạch ống Tuynel 8x8x18cm + Xi măng INSEE + cát vàng |
| 3 | Thi công xây tường 100mm (Gạch thẻ) | m² | 135.000đ | 50.000đ | Gạch ống Tuynel 8x8x18cm + Xi măng INSEE + cát vàng |
| 4 | Thi công trát tường | m² | 35.000đ | 50.000đ | Vữa M75 xi măng INSEE + Cát vàng sàng sạch |
| STT | HẠNG MỤC THI CÔNG | ĐVT | ĐƠN GIÁ VẬT TƯ | ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG | CHỦNG LOẠI VẬT LIỆU |
| 1 | Thi công cầu thang Thép | MD | 125.0000đ | 200.000đ | Thép chịu lực chính I 100, thép bậc thang 3x3cm tráng kẽm |
| 2 | Thi công lan can cầu thang | MD | 450.000đ | 150.000đ | Lan can sắt theo mẫu |
| 3 | Thi công xà gồ mái | MD | 45.000đ | 15.000đ | Sắt hộp 4×8, dày 1.4mm tráng kẽm |
| 4 | Thi công lợp mái tôn | m² | 125.000đ | 45.000đ | Tôn Hoa Sen dày 4 zem |
| STT | HẠNG MỤC THI CÔNG | ĐVT | ĐƠN GIÁ VẬT TƯ VÀ NHÂN CÔNG | CHỦNG LOẠI VẬT LIỆU |
| 1 | Cửa đi sắt hộp tráng kẽm | m² | 1.450.000đ | Khung sắt hộp tráng kẽm 4×8 , dày 1.4mm, kính cường lực 8, 10mm |
| 2 | Cửa sổ sắt hộp tráng kẽm | m² | 1.250.000đ | Khung sắt hộp tráng kẽm 3×6 , dày 1.4mm, kính cường lực 6mm |
| 3 | Khung bảo vệ | m² | 550.000đ – 650.000đ | Sắt hộp 1,5 x 2, chia ô 12cm, sơn dầu |
| 4 | Cửa cổng | m² | 1.400.000đ | Khung sắt hộp 4×8, dày 1.4mm tráng kẽm |
| m² | 3.500.000đ – 5.500.000đ | Sắt mỹ nghệ | ||
| 5 | Cửa nhôm XingFa | m² | 1.700.000đ – 1.900.000đ | Nhôm XingFa Việt Nam |
| m² | 2.200.000đ – 2.400.000đ | Nhôm XingFa Quảng Đông, phụ kiện Kinlong | ||
| 6 | Cửa đi Nhôm hệ 750 | m² | 870.000đ | Cửa nhôm hệ 750, kính 5mm |
| 7 | Cửa đi Nhôm hệ 1000 | m² | 1.380.000đ | Cửa nhôm hệ 1000, kính 10mm |
| 8 | Cửa gỗ | Bộ | 3.500.000đ/bộ | Cửa gỗ MDF |
| Bộ | 4.000.000đ/bộ | Cửa gỗ HDF | ||
| Bộ | 4.200.000đ/bộ | Cửa gỗ căm xe | ||
| 9 | Lan can + tay vịn cầu thang | MD | 980.000đ | Lan can sắt, tay vịn gỗ căm xe |
| MD | 1.300.000đ | Lan can kính cường lực 8, 10mm, tay vị gỗ căm xe |
| STT | HẠNG MỤC THI CÔNG | ĐVT | ĐƠN GIÁ VẬT TƯ | ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG | CHỦNG LOẠI VẬT LIỆU |
| 1 | Thi công cán nền | m² | 32.000đ | 40.000đ | Xi măng INSEE + cát vàng, vữa M75 |
| 2 | Lát gạch nền | m² | 160.000đ – 360.000đ | 60.000đ | Gạch bóng kính + xi măng + keo chà ron |
| 3 | Gạch ốp gạch tường Toilet & tường phòng | m² | 160.000đ – 320.000đ | 65.000đ | Gạch men + xi măng + keo chà ron |
| 4 | Gạch len tường | MD | 50.000đ – 100.000đ | 12.000đ | Gạch bóng kinh + xi măng + keo chà ron |
| 5 | Thi công ốp đá Bếp + cầu thang + Mặt tiền nhà | m² | 750.000đ | Đá trắng suối lau | |
| m² | 850.000đ | Đá đen Bazan | |||
| m² | 950.000đ | Đá đen Huế | |||
| m² | 1.150.000đ | Đá nâu Anh Quốc | |||
| m² | 1.450.000đ | Đá Kim Sa Chung | |||
| STT | HẠNG MỤC THI CÔNG | ĐVT | ĐƠN GIÁ VẬT TƯ | ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG | CHỦNG LOẠI VẬT LIỆU |
| 1 | Thi công trần la phông nhựa | m² | 55.000đ | 35.000đ | Nhân công + vật tư |
| 2 | Thi công vách ngăn thạch cao (02 mặt) | m² | 260.000đ – 280.000đ | Thạch cao Toàn Châu | |
| 3 | Thi công đóng trần thạch cao phẳng | m² | 95.000đ | 45.000đ | Thạch cao Vĩnh Tường |
| 4 | Trần thạch cao trang trí giật cấp | m² | 100.000đ | 55.000đ | Thạch cao Vĩnh Tường |
| STT | HẠNG MỤC THI CÔNG | ĐVT | ĐƠN GIÁ VẬT TƯ | ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG | CHỦNG LOẠI VẬT LIỆU |
| 1 | Trét bột nội thất | m² | 16.000đ / 22.000đ | 15.000đ / 18.000đ | Bột Việt Mỹ/ Bột Dulux |
| 2 | Trét bột ngoại thất | m² | 17.000đ / 27.000đ | 17.000đ / 20.000đ | Bột Việt Mỹ/ Bột Dulux |
| 3 | Lăn sơn lót ngoại thất | m² | 12.000đ / 17.000đ | 10.000đ / 12.000đ | Sơn Maxilite / Sơn Dulux |
| 4 | Lăn sơn màu nội thất | m² | 16.000đ / 22.000đ | 15.000đ / 20.000đ | Sơn Maxilite / Sơn Dulux |
| 5 | Lăn sơn màu ngoại thất | m² | 18.000đ / 25.000đ | 20.000đ / 25.000đ | Sơn Maxilite / Sơn Dulux |
| 6 | Lăn chống thấm vách hông nhà | m² | 25.000đ | 27.000đ | Kova CT 11A |
| 7 | Thi công sơn dầu | m² | 35.000đ | 35.000đ | Bạch Tuyết/ Expo |
| 8 | Chống thấm nhà vệ sinh, ban công, sân thượng, mái nhà | m² | 37.000đ | 30.000đ | Kova CT 11A, sika |
| STT | HẠNG MỤC THI CÔNG | ĐVT | ĐƠN GIÁ VẬT TƯ | ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG | CHỦNG LOẠI VẬT LIỆU |
| 1 | Hệ thống Điện âm tường | m² | 65.000đ | 70.000đ | Dây cadivi, đế âm Sino, ống cứng hoặc ruột gà |
| 2 | Hệ thống Nước âm tường | m² | 55.000đ | 65.000đ | Vật liệu ống Bình Minh |
| STT | HẠNG MỤC THI CÔNG | ĐVT | ĐƠN GIÁ VẬT TƯ | ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG | CHỦNG LOẠI VẬT LIỆU |
| 1 | Trét bột nội thất | m² | 16.000đ / 22.000đ | 15.000đ / 18.000đ | Bột Việt Mỹ/ Bột Dulux |
| 2 | Trét bột ngoại thất | m² | 17.000đ / 27.000đ | 17.000đ / 20.000đ | Bột Việt Mỹ/ Bột Dulux |
| 3 | Lăn sơn lót ngoại thất | m² | 12.000đ / 17.000đ | 10.000đ / 12.000đ | Sơn Maxilite / Sơn Dulux |
| 4 | Lăn sơn màu nội thất | m² | 16.000đ / 22.000đ | 15.000đ / 20.000đ | Sơn Maxilite / Sơn Dulux |
| 5 | Lăn sơn màu ngoại thất | m² | 18.000đ / 25.000đ | 20.000đ / 25.000đ | Sơn Maxilite / Sơn Dulux |
| 6 | Lăn chống thấm vách hông nhà | m² | 25.000đ | 27.000đ | Kova CT 11A |
| 7 | Thi công sơn dầu | m² | 35.000đ | 35.000đ | Bạch Tuyết/ Expo |
| 8 | Chống thấm nhà vệ sinh, ban công, sân thượng, mái nhà | m² | 37.000đ | 30.000đ | Kova CT 11A, sika |
| STT | HẠNG MỤC THI CÔNG | ĐVT | ĐƠN GIÁ VẬT TƯ | ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG | CHỦNG LOẠI VẬT LIỆU |
| 1 | Hệ thống Điện âm tường | m² | 65.000đ | 70.000đ | Dây cadivi, đế âm Sino, ống cứng hoặc ruột gà |
| 2 | Hệ thống Nước âm tường | m² | 55.000đ | 65.000đ | Vật liệu ống Bình Minh |
Lưu ý: Đơn giá trên chỉ mang tính chất tham khảo, Gọi 093 363 2689 để DIMHOME khảo sát hiện trường và lập dự toán chi tiết miễn phí (kèm phương án kết cấu & tiến độ từng tuần).
Bước 1 – Tiếp nhận nhu cầu
Qua website, fanpage, Zalo, TikTok, YouTube hoặc Hotline 093 363 2689. Bộ phận CSKH thu thập thông tin hiện trạng – địa chỉ – nhu cầu công năng – ngân sách – thời gian.
Bước 2 – Khảo sát – tư vấn – phương án
KTS/kỹ sư DIMHOME khảo sát thực tế, thẩm định kết cấu, phân tích rủi ro – yêu cầu pháp lý, đề xuất phương án nâng tầng nhà tối ưu và vật liệu phù hợp.
Bước 3 – Báo giá chi tiết theo hạng mục
Căn cứ phương án đã chốt, DIMHOME gửi dự toán chi tiết, minh bạch từng hạng mục – khối lượng – vật tư – nhân công, cam kết không phát sinh (ngoại trừ thay đổi phạm vi bởi chủ đầu tư).
Bước 4 – Ký hợp đồng
Ràng buộc rõ tiến độ – vật tư – biện pháp kỹ thuật – an toàn – bảo hành. Tất cả điều khoản minh bạch, bảo vệ quyền lợi chủ đầu tư.
Bước 5 – Thi công – giám sát chặt chẽ
Tổ chức công trường, che chắn – an toàn, giám sát thường trực; cập nhật hình ảnh – nhật ký công trình; tiếp nhận – xử lý nhanh yêu cầu phát sinh hợp lý.
Bước 6 – Nghiệm thu – bàn giao – bảo hành
Vệ sinh bàn giao, hướng dẫn sử dụng – bảo trì. Kích hoạt bảo hành – bảo trì định kỳ theo cam kết.
a. Quy trình chuẩn – kiểm soát rủi ro kết cấu
Từ thẩm định móng/cột đến biện pháp thi công đều có chứng từ – hồ sơ rõ ràng. Mục tiêu: an toàn – bền vững – tối ưu chi phí.
b. Kinh nghiệm đa dạng quy mô
Nâng tầng nhà cấp 4 thành 2 tầng nhà, 3 tầng nhà;
Cải tạo – nâng tầng nhà phố, biệt thự, nhà cho thuê/khách sạn;
Gia cố móng/cột theo bài toán thực tế;
Linh hoạt vật liệu: BTCT – sàn giả – Cemboard 3D – hệ thép I.
c. Vật liệu & hoàn thiện chuẩn thương hiệu
d. Hỗ trợ khách hàng “3 miễn phí”
e. Bảo hành – bảo trì minh bạch
Nâng tầng không chỉ thêm diện tích – đó là nâng cấp chất lượng sống.” Xây Dựng DIMHOME – chuẩn kỹ thuật, đẹp thẩm mỹ, bền theo năm tháng.
Liên hệ Hotline 093 363 2689 để nhận khảo sát – tư vấn phương án nâng tầng và bảng dự toán chi tiết cho công trình của bạn.
1. Nâng tầng nhà có phải xin phép không?
Có. Bất cứ thay đổi nào ảnh hưởng chiều cao – kết cấu chịu lực đều phải xin phép xây dựng. DIMHOME hỗ trợ trọn gói hồ sơ – thủ tục.
2. Nhà cấp 4 có nâng lên 2 tầng nhà được không?
Được nếu thẩm định cho thấy móng – cột đủ điều kiện sau khi gia cố (nếu cần). Giải pháp có thể là móng băng bổ sung, gia cố cột, hoặc hệ thép I + sàn nhẹ để giảm tải.
3. Bao lâu thì thi công xong một dự án nâng thêm 1 tầng nhà?
Phụ thuộc quy mô – biện pháp – điều kiện mặt bằng. DIMHOME sẽ lên tiến độ chi tiết ngay khi chốt phương án, tối ưu thời gian – chi phí cho bạn.
4. Nâng tầng có làm nứt nhà không?
Rủi ro nứt xảy ra nếu biện pháp không chuẩn hoặc thi công ẩu. DIMHOME kiểm soát từ thẩm định – gia cố – thi công – bảo vệ công trình lân cận, hạn chế tối đa rủi ro.
5. Nên chọn sàn nào khi nâng tầng nhà?
DIMHOME sẽ cân đối theo kết cấu hiện trạng và mục tiêu ngân sách.
6. Chi phí nâng tầng nhà khoảng bao nhiêu?
Không có con số “đồng giá” vì phụ thuộc vào kết cấu – diện tích – vật tư – tiến độ – điều kiện thi công. DIMHOME khảo sát miễn phí, lên dự toán chi tiết theo hạng mục để bạn chủ động tài chính.
7. Nhà trong hẻm nhỏ có nâng tầng được không?
Được, nhưng biện pháp vận chuyển – tập kết vật tư – an toàn cần tổ chức kỹ. DIMHOME có kinh nghiệm triển khai hẻm nhỏ/hẻm cụt.
8. Khi nào cần gia cố móng?
Khi tải trọng phát sinh (nâng 1–2–3 tầng) vượt quá khả năng chịu lực của móng cũ. Kỹ sư DIMHOME sẽ thẩm định bằng tính toán & khảo sát để quyết định gia cố móng/cột hay dùng hệ thép I – sàn nhẹ.
9. Có nên nâng tầng vào mùa mưa?
Vẫn thi công được, nhưng cần tổ chức che chắn – bơm thoát – an toàn điện chặt chẽ. Thời điểm tốt nhất là mùa khô, tuy nhiên DIMHOME có quy trình kiểm soát rủi ro mùa mưa.
10. DIMHOME bảo hành bao lâu?
Kết cấu tới 5 năm (tùy hạng mục), các phần khác theo cam kết hợp đồng. Có bảo trì định kỳ giúp công trình vận hành ổn định.
11. Nâng thêm 1 tầng nhà mất bao lâu?
Nâng tầng nhà thời gian tầm khoảng 6–9 tuần cho quy mô 60–80 m². Có gia cố móng/cột thì cộng thêm 1–3 tuần.
12. Nhà móng yếu có nâng 2 tầng được không?
Có, nếu gia cố đúng (móng + cột) hoặc chuyển phương án khung thép I + sàn nhẹ. Phải kiểm định trước.
13. Giá sửa nhà nâng tầng vì sao mỗi nơi báo khác nhau?
Khác ở biện pháp kết cấu, thương hiệu vật tư, mức bảo hành, đội ngũ & quản trị rủi ro. DIMHOME bóc tách minh bạch để Quý Khách Hàng so sánh
14. Có cần thiết kế nội thất khi nâng tầng?
Rất nên. Tầng mới đẹp – đa dụng khi kiến trúc & nội thất đồng bộ (ánh sáng – lưu thông – lưu trữ).
Bạn đang cân nhắc nâng thêm 1 tầng nhà để ở/cho thuê/kinh doanh?
Hãy để Xây Dựng DIMHOME kiểm định – xin phép – thiết kế – thi công trọn gói, đúng kỹ thuật – không phát sinh – bàn giao đúng hẹn.
Gọi ngay: 093 363 2689 – khảo sát & tư vấn tại nhà miễn phí.
Cập nhật hoạt động mới nhất của Công ty xây dựng Dimhome
Một buổi sáng đẹp trời tại Long Trường, TP. Thủ Đức, DIMHOME chính thức khởi công xây dựng nhà phố 3 tầng 5x17m của gia...
DIMHOME vui mừng thông báo đã chính thức khởi công sửa chữa và cải tạo trọn gói căn nhà cấp 4 của chị Kim tại...
“Chị muốn một căn nhà đầy đủ công năng, hòa hợp và mỗi sáng thức dậy đều cảm thấy tràn đầy năng lượng yêu thương.”...
Tháng 7 mở đầu bằng những tín hiệu vô cùng tích cực và đầy cảm xúc với đội ngũ Xây Dựng DIMHOME. Chỉ trong một...
DIMHOME vui mừng thông báo đã chính thức ký hợp đồng...
Khởi đầu tuần mới, Xây Dựng DIMHOME hân hoan đánh dấu...
Một khởi đầu đầy năng lượng cho hành trình kiến tạo...
Thông tin về công trình: Chủ đầu tư: Phạm Thị Hồng...
Trong lĩnh vực xây dựng hiện đại, đặc biệt là với các công trình nhà phố, biệt thự, villa, tầng hầm đã trở thành yếu...
Thủ tục và lưu ý khi xin cấp phép xây dựng nhà ở Việc xin giấy phép xây dựng thủ tục pháp lý bắt buộc...
Từ xa xưa, ông cha ta đã thực hiện lễ động thổ như một nghi thức tâm linh truyền thống. Bởi họ tin rằng, tại...
Bình luận